*

1. Kín thánh hay sự mầu nhiệm đã bắt đầu vén màn chũm nào năm 29 tây lịch?

How did the sacred secret begin to unfold in 29 C.E.?

2. Vén màn những kín đáo này - là trách nhiệm của nhiếp ảnh bảo tồn.

Bạn đang xem: Bí Ẩn Về Bức Màn Bí Mật 1 )

Uncovering this -- that is the power of conservation photography.

3. * Bức màn bịt trí tuệ shop chúng tôi được vạch lên, GLGƯ 110:1.

* The veil was taken from our minds, D&C 110:1.

4. Bức màn xám của quả đât này được vén lên... Và hồ hết thứ trở thành một màn gương bạc.

The grey rain curtain of this world rolls back... And all turns lớn silver glass.

5. * Bức màn bít trong thường thờ của ta sẽ được vén lên, GLGƯ 101:23.

* The veil of the covering of my temple shall be taken off, D&C 101:23.

6. Một trong những minigame cũng rất có thể là các màn thưởng thêm hoặc các màn chơi bí mật.

Some minigames can also be bonus stages or secret levels.

7. Bí mật quân sự.

Military secret.

8. Bởi vậy, xuất phát cái tiểu này bị che phủ trong màn túng bấn mật.

Thus, the origin of the ossuary is shrouded in mystery.

9. Những sự chuyển hướng túng thiếu mật?

Secret diversions?

10. Bí mật quân sự, con trai trai.

Trade secret, my boy.

11. Thay do thế, chữ “apocalypse” trong tiếng Hy-lạp bao gồm nghĩa “vén màn” giỏi “tiết lộ”.

Rather, this Greek word means “unveiling.”

12. Khi sự giữ kín đáo báo hiệu nguy hiểm

When Secrecy Signals Danger

13. Tại căn hầm dưới bức tượng là 1 căn hầm bí mật nơi Jacob sinh sống.

At the base of the statue is a secret chamber in which Jacob resides.

14. Hầm túng thiếu mật?

The secret vaults.

15. Cũng không có tiết lộ kín quân sự gì.

Or give up military secrets?

16. Bên thổ đầy rẫy túng bấn mật, và với tôi, bí mật là vũ khí.

và whorehouses are full of secrets, & secrets, to me, are weapons.

17. Họ khẳng định với tôi một sự bí mật tuyệt đối.

They promised me total confidentiality.

18. Đây là 1 trong những sự đúng theo tác kín đáo với không Quân...

It's a đứng top secret joint venture with the Air Force.

19. Sự Quy Tụ những Linh Hồn ở bên kia Bức Màn Che

Gathering of Souls on the Other Side of the Veil

20. Những thủ tục đó được coi như là kín quân sự.

These procedures are declared lớn be secret military operations.

21. □ Sự huyền bí bi lụy nào đối nghịch rõ ràng với kín đáo thánh giỏi sự mầu nhiệm của việc tin kính?

□ What deplorable mystery stands out in sharp contrast with the sacred secret of godly devotion?

22. Phòng kín nào?

What safe room?

23. Đặc vụ túng thiếu mật.

Classified!

24. Dừng giữ túng thiếu mật

Ending the Secrecy

25. Sau khi Bức Tường Berlin sụp đổ vào khoảng thời gian 1989, một số kín đã giữ kín đáo được tiết lộ.

FOLLOWING the fall of the Berlin Wall in 1989, a number of well-kept secrets were revealed.

26. Màn khói trong sự phát triển của pháo nòng 75 ly tối mật?).

Smokescreen for the development of ultra secret 75 milimet gun?

27. Đây thật sự là sự việc giữa công khai minh bạch và túng thiếu mật.

I think it really is transparency & secrecy.

28. Tuyệt kỹ của sự sáng tạo ẩn sâu trong một màn sương huyền ảo.

The act of creation is surrounded by a fog of myths

29. Nhưng đề nghị giữ túng bấn mật.

But in secret.

30. Kín đáo quốc gia Medici.

Xem thêm: Cường Seven Và Chi Pu Cường Seven Chia Tay Nhau, Chia Tay Cường Seven, Hot Girl Chi Pu Giờ Ra Sao

Medici trade secret.

31. Bí mật nghề nghiệp đấy.

Trick of the trade.

32. Đừng giữ kín đáo nữa.

No more secrets.

33. Bí mật mạng nhện nhà

The House Spider’s Sticky Secret

34. Công thức kín của món nước lèo túng truyền.

The secret ingredient of my Secret Ingredient Soup.

35. Anh ấy đã biết thành chuyển đến một căn cứ quân sự bí mật.

He'd been sent to some secret army place.

36. Quân đội nhân dân không thống trị việc quân sự chiến lược trong túng thiếu mật.

The People's Army does not conduct military business in secret.

37. Giữ bí mật bằng đầy đủ giá.

They'll do anything to keep the whole thing secret.

38. Đó là chất nhầy túng thiếu mật.

You are secreting mucus.

39. Kín đáo thánh xuất xắc sự mầu nhiệm của việc tin kính vẫn nghiệm đúng địa điểm ngài!

How clearly the sacred secret of godly devotion was fulfilled in him!

40. Tất cả một mặt đường hầm túng mật.

There's an opening lớn a hidden tunnel.

41. Đó là kín quốc gia.

It's a government secret.

42. Cửa vào căn phòng túng mật.

This is the door khổng lồ the mystical!

43. Đây là cơ sở túng thiếu mật.

It's a secret facility.

44. Tanya Adams, quánh vụ túng mật.

Agent Intrepid A hamster secret agent.

45. Kín đáo của em an toàn.

Your secret is safe.

46. Bí mật đó bại lộ rồi.

Secret's out.

47. Phòng chứa bí mật đã mở.

" The Chamber of Secrets has been opened.

48. Bước đầu bằng kín đáo này.

So here's a secret to lớn start off.

49. Làm cho lộ kín đáo quốc gia.

You betrayed top-secret information last year.

50. Một đẳng cấp ngôn ngữ kín hay mật mã gì đây?

Some kind of secret language or code?

51. Đối tượng trốn khỏi cơ quan chính phủ Hoa Kỳ ăn uống cắp bí mật quân sự.

Your target is a fugitive from the US government who stole military secrets.

52. Hắn đã bị phát hiện kín đáo dự trữ thức ăn uống thừa đến ý định du lãm xa khỏi bức tường chắn thành này.

He was discovered secreting scraps of food intended for journey far from these walls.